Tác giả :

             BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT                            
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

           THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
         Số:  03/BB-ĐHSPKT-HĐTS-2015
TP.HCM, Ngày 14 tháng 08 năm 2015

BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH DANH SÁCH, CHỈ TIÊU CÁC NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2015
Trình độ đại học, cao đẳng chính quy

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

4765

 

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổng Chỉ tiêu

Ghi chú

HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

1620

 

1

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302C

100

 

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301C

130

 

3

Công nghệ chế tạo máy

D510202C

95

 

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203C

125

 

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201C

95

 

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205C

185

 

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206C

70

 

9

Công nghệ in

D510501C

67

 

10

Công nghệ thông tin

D480201C

160

 

11

Công nghệ may

D540204C

60

 

12

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

D510102C

70

 

13

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205C

30

 

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406C

67

 

15

Công nghệ thực phẩm

D540101C

67

 

16

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304C

67

 

17

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303C

100

 

18

Quản lý công nghiệp

D510601C

67

 

19

Kế toán

D340301C

65

 

 

HỆ ĐẠI TRÀ

3145

 

1

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

250

 

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

250

 

3

Công nghệ chế tạo máy

D510202

240

 

4

Kỹ thuật công nghiệp

D510603

70

 

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

180

 

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

160

 

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

250

 

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

80

 

9

Công nghệ in

D510501

70

 

10

Công nghệ thông tin

D480201

225

 

11

Công nghệ may

D540204

130

 

12

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

D510102

155

 

13

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

100

 

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

105

 

15

Công nghệ thực phẩm

D540101

95

 

16

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

D510401

85

 

17

Thương mại điện tử

D340122

80

 

18

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304

100

 

19

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

155

 

20

Quản lý công nghiệp

D510601

100

 

21

Kế toán

D340301

95

 

22

Kinh tế gia đình

D810501

55

 

23

Thiết kế thời trang

D210404

40

 

24

Sư phạm tiếng Anh

D140231

75

 

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

300

 

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổng chỉ tiêu

Ghi chú

1

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

60

 

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

100

 

3

Công nghệ chế tạo máy

C510202

140

 


Phương thức xét tuyển: tuân thủ theo phương án xét tuyển của đề án tuyển sinh;
Hủy bỏ khâu sơ tuyển học bạ!
Lưu ý:

Điểm xét tuyển= Tổng điểm ba môn (môn chính nhân hệ số 2) + điểm ưu tiên*4/3
Làm tròn Điểm xét tuyển đến 0.25 theo công thức toán học làm tròn gần nhất 
1. Xét tuyển theo điểm xét tuyển từ cao đến thấp
2. Truờng hợp điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên xét thí sinh có điểm thi môn chính cao hơn
3. Trường hợp điểm xét tuyển, điểm môn thi chính bằng nhau thì ưu tiên xét thí sinh có môn thi thứ 2 điểm cao hơn
Riêng ngành CNKT Ô tô hệ đại trà điểm xét tuyển được tính như sau: 
ĐXT = (20% điểm học bạ + 80% điểm THPT) + điểm ưu tiên*4/3
Điểm học bạ hoặc điểm THPT được tính bằng tổng ba môn theo tổ hợp, nhân đôi môn chính.
Hệ cao đẳng phương thức xét như hệ đại học
                      Hội đồng tuyển sinh                      Thường trực HĐ
          (Đã ký)                                             (Đã ký)
                   PGS.TS. Đỗ Văn Dũng                       Nguyễn Phương

Download file:
1. Danh sách, chỉ tiêu các ngành tuyển sinh năm 2015
2. Tuyển sinh trình độ Đại học liên thông chính quy năm 2015

 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số:  03/BB-ĐHSPKT-HĐTS-2015
             
 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc   

TP.HCM, Ngày 14 tháng 08 năm 2015  

BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH DANH SÁCH, CHỈ TIÊU CÁC NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2015
Trình độ đại học, cao đẳng chính quy

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

4765

 

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổng Chỉ tiêu

Ghi chú

HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

1620

 

1

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302C

100

 

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301C

130

 

3

Công nghệ chế tạo máy

D510202C

95

 

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203C

125

 

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201C

95

 

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205C

185

 

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206C

70

 

9

Công nghệ in

D510501C

67

 

10

Công nghệ thông tin

D480201C

160

 

11

Công nghệ may

D540204C

60

 

12

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

D510102C

70

 

13

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205C

30

 

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406C

67

 

15

Công nghệ thực phẩm

D540101C

67

 

16

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304C

67

 

17

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303C

100

 

18

Quản lý công nghiệp

D510601C

67

 

19

Kế toán

D340301C

65

 

 

HỆ ĐẠI TRÀ

3145

 

1

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

250

 

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

250

 

3

Công nghệ chế tạo máy

D510202

240

 

4

Kỹ thuật công nghiệp

D510603

70

 

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

180

 

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

160

 

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

250

 

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

80

 

9

Công nghệ in

D510501

70

 

10

Công nghệ thông tin

D480201

225

 

11

Công nghệ may

D540204

130

 

12

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

D510102

155

 

13

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

100

 

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

105

 

15

Công nghệ thực phẩm

D540101

95

 

16

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

D510401

85

 

17

Thương mại điện tử

D340122

80

 

18

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304

100

 

19

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

155

 

20

Quản lý công nghiệp

D510601

100

 

21

Kế toán

D340301

95

 

22

Kinh tế gia đình

D810501

55

 

23

Thiết kế thời trang

D210404

40

 

24

Sư phạm tiếng Anh

D140231

75

 

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

300

 

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổng chỉ tiêu

Ghi chú

1

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

60

 

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

100

 

3

Công nghệ chế tạo máy

C510202

140

 


Phương thức xét tuyển: tuân thủ theo phương án xét tuyển của đề án tuyển sinh;
Hủy bỏ khâu sơ tuyển học bạ!
Lưu ý:

Điểm xét tuyển= Tổng điểm ba môn (môn chính nhân hệ số 2) + điểm ưu tiên*4/3
Làm tròn Điểm xét tuyển đến 0.25 theo công thức toán học làm tròn gần nhất 
1. Xét tuyển theo điểm xét tuyển từ cao đến thấp
2. Truờng hợp điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên xét thí sinh có điểm thi môn chính cao hơn
3. Trường hợp điểm xét tuyển, điểm môn thi chính bằng nhau thì ưu tiên xét thí sinh có môn thi thứ 2 điểm cao hơn
Riêng ngành CNKT Ô tô hệ đại trà điểm xét tuyển được tính như sau: 
ĐXT = (20% điểm học bạ + 80% điểm THPT) + điểm ưu tiên*4/3
Điểm học bạ hoặc điểm THPT được tính bằng tổng ba môn theo tổ hợp, nhân đôi môn chính.
Hệ cao đẳng phương thức xét như hệ đại học
                Hội đồng tuyển sinh                      Thường trực HĐ
       (Đã ký)                                            (Đã ký)
             PGS.TS. Đỗ Văn Dũng                       Nguyễn Phương

 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số:  03/BB-ĐHSPKT-HĐTS-2015
             
 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc   

TP.HCM, Ngày 14 tháng 08 năm 2015  

BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH DANH SÁCH, CHỈ TIÊU CÁC NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2015
Trình độ đại học, cao đẳng chính quy

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

4765

 

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổng Chỉ tiêu

Ghi chú

HỆ ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

1620

 

1

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302C

100

 

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301C

130

 

3

Công nghệ chế tạo máy

D510202C

95

 

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203C

125

 

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201C

95

 

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205C

185

 

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206C

70

 

9

Công nghệ in

D510501C

67

 

10

Công nghệ thông tin

D480201C

160

 

11

Công nghệ may

D540204C

60

 

12

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

D510102C

70

 

13

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205C

30

 

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406C

67

 

15

Công nghệ thực phẩm

D540101C

67

 

16

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304C

67

 

17

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303C

100

 

18

Quản lý công nghiệp

D510601C

67

 

19

Kế toán

D340301C

65

 

 

HỆ ĐẠI TRÀ

3145

 

1

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

250

 

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

250

 

3

Công nghệ chế tạo máy

D510202

240

 

4

Kỹ thuật công nghiệp

D510603

70

 

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

180

 

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

160

 

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

250

 

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

80

 

9

Công nghệ in

D510501

70

 

10

Công nghệ thông tin

D480201

225

 

11

Công nghệ may

D540204

130

 

12

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

D510102

155

 

13

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

100

 

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

105

 

15

Công nghệ thực phẩm

D540101

95

 

16

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

D510401

85

 

17

Thương mại điện tử

D340122

80

 

18

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304

100

 

19

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

155

 

20

Quản lý công nghiệp

D510601

100

 

21

Kế toán

D340301

95

 

22

Kinh tế gia đình

D810501

55

 

23

Thiết kế thời trang

D210404

40

 

24

Sư phạm tiếng Anh

D140231

75

 

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

300

 

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổng chỉ tiêu

Ghi chú

1

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

60

 

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

100

 

3

Công nghệ chế tạo máy

C510202

140

 


Phương thức xét tuyển: tuân thủ theo phương án xét tuyển của đề án tuyển sinh;
Hủy bỏ khâu sơ tuyển học bạ!
Lưu ý:

Điểm xét tuyển= Tổng điểm ba môn (môn chính nhân hệ số 2) + điểm ưu tiên*4/3
Làm tròn Điểm xét tuyển đến 0.25 theo công thức toán học làm tròn gần nhất 
1. Xét tuyển theo điểm xét tuyển từ cao đến thấp
2. Truờng hợp điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên xét thí sinh có điểm thi môn chính cao hơn
3. Trường hợp điểm xét tuyển, điểm môn thi chính bằng nhau thì ưu tiên xét thí sinh có môn thi thứ 2 điểm cao hơn
Riêng ngành CNKT Ô tô hệ đại trà điểm xét tuyển được tính như sau: 
ĐXT = (20% điểm học bạ + 80% điểm THPT) + điểm ưu tiên*4/3
Điểm học bạ hoặc điểm THPT được tính bằng tổng ba môn theo tổ hợp, nhân đôi môn chính.
Hệ cao đẳng phương thức xét như hệ đại học
                Hội đồng tuyển sinh                      Thường trực HĐ
       (Đã ký)                                            (Đã ký)
             PGS.TS. Đỗ Văn Dũng                       Nguyễn Phương

Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
   
  
 
 
   
 *

Hội đồng Tuyển sinh trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Tp. HCM
Phòng Tuyển sinh và Công tác SV - Trung tâm Thông tin - Máy tính

Địa chỉ: 1 Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: (+84.8) 3722 5724) - (+84.8) 3896 8641 - (+84.8) 3896 1333

E-mail: tuyensinh@hcmute.edu.vn; ic@hcmute.edu.vn

Truy cập tháng: 54,255

Tổng truy cập:1,965,324