THÔNG TIN CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2016
(Mô tả ngành, vị trí việc làm, phương thức xét tuyển, mã ngành, tổ hợp môn, chỉ tiêu 2016, điểm chuẩn 2015, số điện thoại Thầy/Cô tư vấn chi tiết,...)
(Vui lòng nhấp vào tên ngành để xem chi tiết)  

1 CNKT điện, điện tử - AUN-QA 15 Quản lý công nghiệp           
2 CN chế tạo máy 16 Kế toán
3 CNKT cơ điện tử - AUN-QA 17 Thương mại điện tử
4 CNKT công trình Xây dựng 18 Kỹ thuật Công nghiệp
5 CNKT ô tô - AUN-QA 19 Kỹ thuật Y sinh (Điện tử YS)
6 CNKT cơ khí 20 Công nghệ vật liệu
7 CNKT nhiệt 21  CNKT môi trường
8 Công nghệ in 22  Công nghệ thực phẩm 
9 Công nghệ Thông tin 23  CNKT Hóa học 
10 Công nghệ May 24  Kinh tế gia đình
11 CNKT Điện tử, Truyền thông 25  Thiết kế thời trang                     
12 KT XD công trình G. thông 26  Sư phạm tiếng Anh 
13 CNKT Máy tính 27  Ngôn ngữ Anh
14 CNKT ĐK và tự động hóa  
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Các ngành đã được kiểm định Quốc tế theo tiêu chuẩn khu vực Đông Nam Á (AUN-QA)
CNKT điện, điện tử - AUN-QA
CNKT cơ điện tử - AUN-QA CNKT ô tô - AUN-QA
Quý vị tham khảo thêm về ý nghĩa của việc đánh giá quốc tế AUN-QA tại bài viết này 



Số điện thoại liên hệ tư vấn trực tuyến
 08 37 225 724
(Tư vấn trong giờ hành chính. Ngoài giờ hành chính vui lòng nhấp vào banner bên dưới)

Tư vấn hotline và chuyên ngành


--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

(nhấp vào banner để xem chi tiết)


1. Phương thức Tuyển sinh:
 
(1) Xét tuyển kết quả thi THPT Quốc gia năm 2016.

(2) Riêng ngành thiết kế thời trang thí sinh có thi môn năng khiếu Vẽ (trang trí màu nước) trong kỳ thi do trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. HCM tổ chức tại trường vào ngày 10/7/2016 hoặc nộp kết quả thi từ trường khác để xét tuyển. Xem chi tiết tại đây 

(3) Xét tuyển bằng học bạ THPT (05 học kỳ trừ học kỳ 2 lớp 12) các ngành hệ Chất lượng cao đối với thí sinh có điểm trung bình từng môn theo tổ hợp xét tuyển từ 7.0 trở lên (tối đa 30% chỉ tiêu). Tổ hợp môn xét tuyển áp dụng cho từng ngành được liệt kê trong bảng bên dưới. Xem chi tiết tại đây


2. Phương thức ưu tiên xét tuyển thẳng: 
Thí sinh và phụ huynh vui lòng nhấp vào banner để xem chi tiết thông tin (cách thức nộp hồ sơ, các trường hợp cụ thể được Tuyển thẳng và bảng quy đổi Chứng chỉ Anh văn Quốc tế,...)


            3. Các chính sách khuyến khích tài năng

            -  Cấp học bổng khuyến tài cho SV khóa 2016 hệ ĐH chính quy trúng tuyển nhập học: 02 thí sinh trúng tuyển nhập học có điểm cao nhất mỗi ngành (tổng điểm 3 môn xét tuyển phải từ 25 điểm trở lên, chưa nhân hệ số, không tính điểm ưu tiên, điểm thưởng), cứ mỗi điểm 1.000.000đ (một triệu đồng).                                                

            -  Cấp học bổng tài năng hệ đào tạo chất lượng cao cho thí sinh đạt danh hiệu thủ khoa ngành: với mức 25.000.000đ/SV (20 ngành).
             -  Miễn 100% học phí học kỳ 1 năm học đầu tiên và các học kỳ tiếp theo nếu sinh viên có kết quả học tập tốt đối với thí sinh là học sinh của trường chuyên Quốc gia hoặc Tỉnh thành trúng tuyển nhập học vào trường .

            -  Cấp học bổng bằng 50% học phí toàn khóa cho các thí sinh nữ trúng tuyển nhập học vào các ngành có dấu * ở trang sau.

            -  Miễn học phí các chương trình sư phạm kỹ thuật (có chữ in đậm trong bảng).
           

            4. Học phí: theo quy định của Bộ GD&ĐT, dự kiến Đại học hệ đại trà: 6,5 – 8 triệu đồng/năm; chất lượng cao: 24 – 25 triệu đồng/năm; Trường có ký túc xá 2.500 chỗ./.

Liên hệ: 01 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh;

  08.3722.5724; 08.3722.2764; Facebook: https://www.facebook.com/UTE.2016/;

Email: tuyensinh@hcmute.edu.vn; Website: www.tuyensinh.hcmute.edu.vn;


DANH SÁCH 50 NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG NĂM 2016

Quý phụ huynh và thí sinh lưu ý, trong các tài liệu thông tin trước đây nhà trường cung cấp, điểm chuẩn năm 2015 có môn nhân hệ số 2. Để việc đối chiếu được thuận tiện, nhà trường quy đổi điểm 2015 về tổng 3 môn không nhân hệ số môn chính theo bảng bên dưới

- Cấp học bổng bằng 50% học phí toàn khóa cho các thí sinh nữ trúng tuyển nhập học vào 1 trong 8 ngành có đánh dấu *. 
- Miễn học phí các chương trình sư phạm kỹ thuật: 13 ngành có chữ in đậm (có phụ lục 2 đính kèm).
- 03 ngành 25, 26, 27 nhân đôi môn in đậm khi xét tuyển

27 ngành đào tạo hệ Đại trà

 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp

xét tuyển

Điểm chuẩn

Năm 2015

đã quy đổi

về tổng 3 môn

Không nhân

hệ số

1

D510301D

CNKT điện, điện tử

180

Toán, Lý, Hóa.

Toán, Lý, Anh.

Toán, Văn, Anh.

23

2

D510202D

CN chế tạo máy*

180

22.75

3

D510203D

CNKT cơ điện tử*

150

23.75

4

D510102D

CNKT công trình XD*

90

22.25

5

D510205D

CNKT ô tô *

180

23.5

6

D510201D

CNKT cơ khí *

120

22.75

7

D510206D

CNKT nhiệt *

70

22.25

8

D510501D

Công nghệ in

70

21.75

9

D480201D

CN thông tin

180

22.25

10

D540204D

Công nghệ may

90

22.25

11

D510302D

CNKTđiện tử, truyền thông

180

22.25

12

D580205D

KT XD công trình G. thông *

70

21.25

13

D510304D

CNKT máy tính

80

22

14

D510303D

CNKT ĐK và tự động hóa

120

23.5

15

D510601D

Quản lý công nghiệp          

80

22.25

16

D340301D

Kế toán

80

21.5

17

D340122D

Thương mại điện tử

70

21.5

18

D510603D

KT công nghiệp *

70

22

19

D520212D

Kỹ thuật Y sinh (Điện tử YS)

50

Ngành mới

20

D510402D

Công nghệ vật liệu

50

21

D510406D

CNKT môi trường

70

Toán, Lý, Hóa.
Toán, Hóa, Anh. 
Toán, Hóa, Sinh.

22.25

22

D540101D

Công nghệ thực phẩm

70

23.5

23

D510401D

CNKT Hóa học

70

23.5

24

D810501D

Kinh tế gia đình  

50

Toán, Lý, Hóa.

Toán, Văn, Anh.
Toán, Hóa, Anh

Toán, Hóa, Sinh.

19.75

25

D210404D

Thiết kế thời trang

40

Toán, Anh, Vẽ.
Toán, Văn, Vẽ.

22.75

26

D140231D

Sư phạm tiếng Anh

50

Toán, Văn, Anh.

30.75

27

D220201D

Ngôn ngữ Anh

70

Ngành mới

18 ngành đào tạo Chất lượng cao bằng tiếng Việt

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp

xét tuyển

Điểm chuẩn

Năm 2015

đã quy đổi

về tổng 3 môn

không nhân

hệ số

28

D510301C

CNKT điện, điện tử

120

Toán, Lý, Hóa.
Toán, Lý, Anh.
Toán, Văn, Anh.

21.75

29

D510202C

CN chế tạo máy

120

21.75

30

D510203C

CNKT cơ điện tử

150

22.25

31

D510102C

CNKT công trình XD

90

20.75

32

D510205C

CNKT ô tô

180

22

33

D510201C

CNKT cơ khí

120

21.75

34

D510206C

CNKT nhiệt

60

20.75

35

D510501C

Công nghệ in

60

20.75

36

D480201C

CN thông tin

180

21.25

37

D540204C

Công nghệ may

90

20.25

38

D510302C

CNKTđiện tử, truyền thông

120

21.25

39

D580205C

KT XD công trình G. thông

60

20.5

40

D510304C

CNKT máy tính

60

21

41

D510303C

CNKT ĐK và tự động hóa

120

22.25

42

D510601C

Quản lý công nghiệp          

90

21

43

D340301C

Kế toán

60

20.25

44

D510406C

CNKT môi trường

60

Toán, Lý, Hóa.
Toán, Hóa, Anh. 
Toán, Hóa, Sinh.

20.75

45

D540101C

Công nghệ thực phẩm

90

21.75

05 ngành đào tạo Chất lượng cao bằng tiếng Anh

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

Năm 2015

đã quy đổi

về tổng 3 môn

không nhâ

 hệ số

46

D510301A

CNKT điện, điện tử

30

Toán, Lý, Hóa.
Toán, Lý, Anh.
Toán, Văn, Anh.

Ngành mới

47

D510202A

CN chế tạo máy

30

48

D510203A

CNKT cơ điện tử

30

49

D510102A

CNKT công trình XD

30

50

D510205A

CNKT ô tô

30


Hội đồng Tuyển sinh trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Tp. HCM
Phòng Tuyển sinh và Công tác SV - Trung tâm Thông tin - Máy tính

Địa chỉ: 1 Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: (+84.8) 3722 5724) - (+84.8) 3896 8641 - (+84.8) 3896 1333

E-mail: tuyensinh@hcmute.edu.vn; ic@hcmute.edu.vn

Truy cập tháng: 292,605

Tổng truy cập:1,332,306